Thuốc chống dị ứng

  • Dorotec

    Thành phần: Cetirizine

  • Danapha telfadin

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Prednisone 5mg

    Chỉ ĐịnhPrednisone được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch: – Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch; viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ. – Ung thư như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

  • LEMYTROL

    Chỉ định: Làm giảm hữu hiệu những triệu chứng của bệnh đường hô hấp trên do phối hợp một chất đối kháng thụ thể H1 của Histamin và một tác nhân làm giảm sung huyết ở mũi.Các rối loạn này bao gồm chứng viêm mũi dị ứng và viêm mũi do vận mạch, bệnh cảm và cúm thông thường.

  • CERATEX

    Lưu ý - thận trọng: Điều chỉnh liều ở người suy thận hoặc đang thẩm phân thận nhân tạo. Cần điều chỉnh liều ở người suy gan. Thận trọng với người lái xe hoặc vận hành máy móc.

  • ACTIFIF-F

    Chỉ định: Làm giảm hữu hiệu những triệu chứng của bệnh đường hô hấp trên do phối hợp một chất đối kháng thụ thể H1 của Histamin và một tác nhân làm giảm sung huyết ở mũi. Các rối loạn này đi kèm viêm mũi dị ứng hay viêm mũi do vận mạch và chứng cảm lạnh, cúm thông thường

  • Diphenhydramin

    Thành phần: Diphenhydramine

  • Danapha telfadin

    Thành phần: Fexofenadine hydrochloride

  • Clorpheniramin maleat 4mg

    Thành phần: Chlorpheniramine

  • Clorpheniramin 4mg

    Thành phần: Chlorpheniramine

  • Cetirizin 10mg

    Thành phần: Cetirizine

  • Betaphenin

    Thành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate

  • Unimelo

    Thành phần: Acid Tranexamic

  • Betaphenin

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Cetirizin 10mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Clarityne 10mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Clorpheniramin 4mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Clorpheniramin maleat 4mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Diphenhydramin

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Dorotec

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Lomidin 10mg
  • Loratadin 10mg
  • Mekopora 2mg
  • Phenergan 0.1%
  • Loratadin 10mg
  • Dorotec